Bản dịch của từ 𥴧 trong tiếng Việt

𥴧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇN/AN/AN/A

𥴧 (Danh từ)

01

Cái chén nhỏ dùng để uống rượu, còn gọi là cái chén rơi (cái chén nhỏ dễ rơi).

杯落也。《廣雅•釋器》:“𥴧,杯落也。”王念孫疏證:“𥴧與筥通,義亦與筐筥之筥同。”

Ví dụ
02

Cái giỏ uống nước cho trâu bò (giống như cái 'khoang' để đựng nước cho trâu uống). Hình dáng tròn hoặc vuông, dùng trong chăn nuôi, dễ nhớ như câu: 'Cử cho trâu uống nước mát'.

飲牛筐也。《説文•竹部》:“𥴧,飲牛筐也。方曰管,圜日簾。”王筠句讀:“飲,當依《玉篇》作飤,《韻會》引作飯,亦通。”《集韻•語韻》:“𥴧,《説文》‘飤牛筐也。方曰筐,圓曰𥴧。’”

Ví dụ
03

Dụng cụ nuôi tằm, giống như cái giỏ đựng lá dâu cho tằm ăn. Dễ nhớ vì tằm ăn lá dâu trong giỏ này để phát triển.

養蠶器也。《玉篇•竹部》:“𥴧,養蠶器也。”《吕氏春秋•季春紀》:“具栚曲簾筐。”高誘注:“員底曰𥴧,方底曰筐。皆受桑器也。”

Ví dụ
𥴧
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
𥱿
Hình thái radical:
⿱,𥫗,豦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶丨一乚丿一乚一丿乚丿丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép