Bản dịch của từ 𥵂 trong tiếng Việt

𥵂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊN/AN/AN/A

𥵂 (Danh từ)

wéi
01

Cũng viết sai thành chữ “𦾚”. Trong sách 《齊民要術》 có ghi: Vào ngày lễ cuối năm, tế lễ thịt nướng 𥯦 (cũng viết là 𥵂). Loại thịt này dùng để chữa trị vết đâm vào thịt, đồng thời bôi lên bốn góc ruộng dưa hấu để trừ sâu bọ.

亦讹作“𦾚”。《齐民要术·卷第三·杂说第三十》:“及腊日祀炙𥯦。原注:𥯦一作~。烧饮治刺入肉中,及树瓜田中四角,去䗣虫。

Ví dụ
𥵂
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUỆ】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,虞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶丨一乚丿一乚丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép