Bản dịch của từ 𥵂 trong tiếng Việt
𥵂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𥵂 (Danh từ)
【wéi】
01
Cũng viết sai thành chữ “𦾚”. Trong sách 《齊民要術》 có ghi: Vào ngày lễ cuối năm, tế lễ thịt nướng 𥯦 (cũng viết là 𥵂). Loại thịt này dùng để chữa trị vết đâm vào thịt, đồng thời bôi lên bốn góc ruộng dưa hấu để trừ sâu bọ.
亦讹作“𦾚”。《齐民要术·卷第三·杂说第三十》:“及腊日祀炙𥯦。原注:𥯦一作~。烧饮治刺入肉中,及树瓜田中四角,去䗣虫。
Ví dụ
