Bản dịch của từ 𥵃 trong tiếng Việt

𥵃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎn

ㄓㄢˇN/AN/AN/A

𥵃 (Danh từ)

zhǎn
01

Chữ thường dùng thay cho chữ “” (chén nhỏ, đèn nhỏ). Ví dụ: sao đêm to như cái chén (), sáng xanh trắng, xuất hiện ở phía bắc rồi rơi xuống phía nam cổng thành.

“盏”的俗字。《明太宗文皇帝实录·卷之七十一》:“夜有星,大如~,青白色,有光,出北,落师门南,西行至近浊。”

Ví dụ
𥵃
Bính âm:
【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TRÁN】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,盞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一乚丶丿一乚丶丿丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép