Cùng nghĩa với '筑' (xây dựng, dựng lên như xây tường, dựng nhà). Nhớ đến từ 'trúc' (cây trúc) để liên tưởng đến việc dựng lên như thân trúc thẳng đứng.
同“筑”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRÚC】
Các biến thể:
築
Hình thái radical:
⿳,𥫗,⿳,亠,⿲,丨,𠄠,丨,冈,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
竹
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶丶一丨丨一一丨乚丿丶一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép