ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥶝
Bảng phân tích âm vị 𥶝
Jiǎng
Cái mái chèo (giống như '桨', dùng để chèo thuyền, dễ nhớ vì 'thương' nghe gần với 'thuyền')
同“桨”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép