Bản dịch của từ 𥶣 trong tiếng Việt

𥶣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáo

ㄌㄧㄠˊN/AN/AN/A

𥶣 (Danh từ)

liáo
01

Cùng nghĩa với chữ “” (liêu) – chỉ nơi ở tạm bợ, chòi lợp đơn sơ (như chòi lá, nhà tạm) – dễ nhớ như câu: “Dân ở chòi liêu, nước mênh mông bao la.”

同“寮”。清•道光《佛山忠义乡志•卷一•乡域志•水利》:“新涌口太平沙之蛋民,搭𥶣水面以居,几佔其半。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên địa danh. Ví dụ như 𥶣埗, một địa danh trong lịch sử (nhớ như tên riêng, không dịch).

地名。𥶣埗。见民国《东莞县志》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𥶣
Bính âm:
【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIÊU】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,寮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶丶丶乚一丿丶丶丿丨乚一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép