Bản dịch của từ 𥶶 trong tiếng Việt

𥶶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩN/AN/AN/A

𥶶 (Danh từ)

01

Giống như “”, là men dùng để lên men rượu, giúp chuyển hóa tinh bột thành đường (men rượu, men mốc làm rượu).

同“麴”。酿酒的发酵剂或酶制剂。《説文•米部》:“𥶶,酒母也。从米,𥷚省聲。”《玉篇•米部》:“𥶶,酒母也。今作麴。”

Ví dụ
02

Sự suy đoán, phán đoán; hành động suy nghĩ và phân tích để tìm ra ý nghĩa hoặc sự thật.

推辨。《字集補•竹部》:“𥶶,推辨也。劉歆《與揚雄書》:‘五經所詁,不合《爾雅》者,詁𥶶為病。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥶶
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【CÙ】
Các biến thể:
麴, 𥽧
Hình thái radical:
⿱,𥫗,⿰,幸,匊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一丨一丶丿一一丨丿乚丶丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép