Chữ này gồm bộ '竹' (tre), '火' (lửa), và '刀' (dao), gợi nhớ đến hình ảnh dùng dao chẻ tre rồi đốt lửa; có thể liên tưởng đến việc đốt tre bằng dao lửa trong nghề thủ công truyền thống.
竹火约刀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,㷴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一丿丿一丨丿丶丿一丨丿丶丶丿丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép