Bản dịch của từ 𥷚 trong tiếng Việt

𥷚

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩN/AN/AN/A

𥷚 (Động từ)

01

Xét xử tội phạm, phân tích rõ ràng lỗi lầm (như khi 'cư' xử tội phạm để tìm ra sự thật).

审理罪犯。《説文•幸部》:“𥷚,窮理罪人也。”朱駿聲通訓定聲:“即《周禮》之‘讀書用法’,今之勘供擬罪也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𥷚
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
Các biến thể:
諊, 𥰬, 𥱩, 𥷤, 𥯺, 𥲩
Hình thái radical:
⿱,𥫗,⿰,幸,訇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一丨一丶丿一一丨丿乚丶一一一丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép