Bản dịch của từ 𥸨 trong tiếng Việt

𥸨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊN/AN/AN/A

𥸨 (Danh từ)

fán
01

Cùng nghĩa với chữ '' (bàn chân, lòng bàn chân) – dễ nhớ như chân 'phạn' bước trên đất.

同“蹯”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ '' (gieo trồng, phát tán) – nhớ như gieo hạt 'phạn' trên ruộng.

同“播”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𥸨
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHẠN】
Các biến thể:
播, 番, 簸, 補, 蹯
Hình thái radical:
⿻,&Z2-01;,米
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
乚丶丿一丨丿丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép