Bản dịch của từ 𥸮 trong tiếng Việt

𥸮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎo

ㄗㄠˇN/AN/AN/A

𥸮 (Danh từ)

zǎo
01

Giống như quả táo tàu, dễ nhớ vì cùng âm với 'tào' trong tiếng Việt, là loại quả ngọt, thường dùng trong thuốc bắc.

同“枣”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người ở Nhật, đọc là 'kuwa' hoặc 'kou', giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tên riêng độc đáo.

〈日本释义〉读音kuwa,kou,人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥸮
Bính âm:
【zǎo】【ㄗㄠˇ】【TÀO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,土,米
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép