ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥹰
Bảng phân tích âm vị 𥹰
Láo
(theo cách gọi ở Việt Nam) lâu đài, thành trì kiên cố như một 'lâu' bền vững, dễ nhớ nhờ vần với từ 'lâu' trong tiếng Việt
〈越南释义〉读音lâu,堡垒。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép