Cùng nghĩa với chữ “𥻩”, chỉ phần vụn nhỏ của hạt gạo (gạo vụn như bột mì, dễ nhớ vì 'miến' cũng là bột làm mì). Chữ này xuất hiện trong sách cổ 《齐民要术》 (Kỹ thuật dân gian).
同“𥻩”。米屑。字见《齐民要术》。
Ví dụ
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN】
Hình thái radical:
⿰,米,宜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
米
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一丨丿丶丶丶乚丨乚一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép