Bản dịch của từ 𥼆 trong tiếng Việt

𥼆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇN/AN/AN/A

𥼆 (Danh từ)

01

Giống như chữ 𥻦, cùng chỉ ý nghĩa liên quan đến hạt ngũ cốc, dễ nhớ vì 'cốc' là từ quen thuộc trong tiếng Việt chỉ lúa gạo.

同“𥻦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ '' (cốc), chỉ ngũ cốc, lúa gạo – món ăn thiết yếu trong đời sống người Việt.

同“穀”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥼆
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
Các biến thể:
𥻦
Hình thái radical:
⿱,殸,米
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一乚丨一丿丿乚乚丶丶丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép