ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥼱
Bảng phân tích âm vị 𥼱
Kè
Kẹo, món ngọt dễ thương như kẹo mút hay bánh kẹo (dễ nhớ vì kẹo và kẹo phát âm gần giống nhau)
〈越南释义〉读音kẹo,糖果。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép