Bản dịch của từ 𥽬 trong tiếng Việt

𥽬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niàng

ㄋㄧㄤˋN/AN/AN/A

𥽬 (Danh từ)

niàng
01

〈phương ngữ〉〈động từ〉trộn lẫn, pha trộn (như khi làm bột bánh, trộn các nguyên liệu vào nhau). Ví dụ: bột niàng bột, nghĩa là trộn bột.

〈方言〉〈动〉掺杂。晋语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈phương ngữ〉〈danh từ〉nhân bánh, phần nhân bên trong (theo tiếng Ngô). Ví dụ: nhân bánh bao gọi là niàng.

〈方言〉〈名〉馅儿。吴语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𥽬
Bính âm:
【niàng】【ㄋㄧㄤˋ】【NƯƠNG】
Hình thái radical:
⿰,米,襄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一丨丿丶丶一丨乚一丨乚一一一丨丨一丿乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép