ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥾔
Bảng phân tích âm vị 𥾔
Nà
〈dùng trong tên người Đài Loan〉chữ '纳' viết thiếu nét (giúp nhớ chữ 'nạp' như việc 'nạp' tiền vào túi nhưng thiếu nét)
〈见于台湾人名〉“纳”缺笔字。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép