Bản dịch của từ 𥿀 trong tiếng Việt
𥿀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄨˊ ㄇㄧㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𥿀 (Danh từ)
【】
01
Trích từ kinh Pháp của đạo giáo, chỉ chữ bí truyền mang ý nghĩa huyền diệu, bao trùm vạn vật, dùng trong pháp thuật và nghi lễ (giúp nhớ: 'vô' là không, 'diệu' là kỳ diệu, chữ này chứa đựng điều thần bí vô cùng).
《太上灵宝净明飞仙度人经法》:“自然章师曰道之微妙大无不包小无不遗或以文纵横倒置或离或散无不当其用元始中篇玉字出乎大梵之炁分之而为字合之而为声妙之而为符𥿀之而为呪则有飞篆散殊之体皆因经言所以济用今编入以为法……”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
