Nghi ngờ là chữ “经” (kinh) quen thuộc, thường dùng trong từ như “kinh nghiệm”, “kinh tế”. (Dễ nhớ vì hình dạng gần giống và phát âm giống chữ “kinh” trong tiếng Việt)
疑同“经”。
Ví dụ
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
經
Hình thái radical:
⿰,糹,𡉤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糹
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶一丿丨丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép