Bản dịch của từ 𦁡 trong tiếng Việt
𦁡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐ | ㄒㄧˇ | N/A | N/A | N/A |
𦁡 (Danh từ)
【xǐ】
01
Cùng nghĩa với “屣” (giày vải nhẹ, thường dùng trong nhà hoặc đi trong nhà Phật), nhớ câu “giày nhẹ như lớp vải mỏng” để dễ liên tưởng.
同“屣”。慧琳《一切经音义》:“躡金屣:下音史。”《考声》云:“履之不躡跟者也。亦作~、𩌳。案经即西国革屣也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cùng nghĩa với “縰” (dây buộc, dây thắt), ví như “dây thắt áo” để dễ nhớ.
同“縰”。《全辽文》卷六 有:“衿缨表敬,俨栉~以饬躬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
