Bản dịch của từ 𦁡 trong tiếng Việt

𦁡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇN/AN/AN/A

𦁡 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với “” (giày vải nhẹ, thường dùng trong nhà hoặc đi trong nhà Phật), nhớ câu “giày nhẹ như lớp vải mỏng” để dễ liên tưởng.

同“屣”。慧琳《一切经音义》:“躡金屣:下音史。”《考声》云:“履之不躡跟者也。亦作~、𩌳。案经即西国革屣也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng nghĩa với “” (dây buộc, dây thắt), ví như “dây thắt áo” để dễ nhớ.

同“縰”。《全辽文》卷六 有:“衿缨表敬,俨栉~以饬躬”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𦁡
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỶ】
Hình thái radical:
⿰,糹,歨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丨一丨一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép