(〈tiếng Việt〉) đọc là ửng, nghĩa là chín, đã đến độ chín muồi như trái cây hay hạt giống; dễ nhớ như câu 'trái chín ửng hồng', giúp ghi nhớ nghĩa chín muồi.
〈越南释义〉读音ửng,成熟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【ỨNG】
Hình thái radical:
⿱,紅,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糸
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶一丨一丨乚一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép