(theo tiếng Việt Nam) đọc là gô, nghĩa là buộc, trói lại như khi quấn dây thừng quanh một vật để giữ chặt (giúp nhớ: gô giống như 'gói' đồ dùng dây buộc)
〈越南释义〉读音gô,捆,绑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【guō】【ㄍㄨㄛ】【QUẢI】
Hình thái radical:
⿰,糹,姑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糸
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚丿一一丨丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép