Giống như chữ “络” (lạc), nghĩa là mạng lưới, dây nối (như mạng lưới dây điện, mạng lưới giao thông). Dễ nhớ vì “lạc” cũng là âm Hán Việt quen thuộc, liên quan đến mạng lưới.
同“络”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
絡
Hình thái radical:
⿰,索,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糹
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶乚乚乚丶乚丿丶丿乚丶丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép