Bản dịch của từ 𦃟 trong tiếng Việt

𦃟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋN/AN/AN/A

𦃟 (Động từ)

01

Giống chữ “” trong 《説文系部》: “” nghĩa là buộc, trói. Chữ 𦃟 là chữ triện của “”, gồm bộ (móng vuốt) và bộ (tơ). (Dễ nhớ: “hệ” là dây buộc, như móng vuốt quấn lấy sợi tơ)

同“系”《説文•系部》:“系,繫也。𦃟,籀文系从爪、絲。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦃟
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【HỆ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,爫,絲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丶丿乚乚丶丶丶丶乚乚丶乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép