Bản dịch của từ 𦃼 trong tiếng Việt

𦃼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊN/AN/AN/A

𦃼 (Danh từ)

míng
01

Chữ dùng làm tên người, dễ nhớ như tên 'Minh' quen thuộc.

人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Như trong sách 'Tân Đường Thư' ghi về người tên 𦃼 làm quan ở Vĩnh Gia.

《新唐书·宰相世系表三下》:“(陆)𦃼之,永嘉令。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦃼
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Hình thái radical:
⿰,糹,冥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丶乚丨乚一一丶一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép