Bản dịch của từ 𦅖 trong tiếng Việt

𦅖

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋN/AN/AN/A

𦅖 (Tính từ)

01

Một chữ cổ không rõ nghĩa, nghi là chữ viết tắt hoặc biến thể của , thường xuất hiện trong văn cổ mô tả trang phục đơn giản, mộc mạc (như áo vải thô).

南朝宋·刘义庆《世说新语·轻诋第二十六》:“著腻颜恰,~布单衣。徐震堮·校笺:~字不见于字书,未详其意,疑是綌之俗字。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Áo vải thô, trang phục giản dị, khó hòa nhập với tục lệ đời thường (như áo vải xanh mộc mạc, không sang trọng).

清·王星諴《西凫残草·大江东去》:“~布衣帬难入俗,触地柴荆三斗。”又《怀人诗》:“~布衣初绿,官饯酒不黄。”

Ví dụ
𦅖
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VŨ】
Hình thái radical:
⿰,糹,翕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿丶一丨乚一乚丶丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép