Bản dịch của từ 𦅰 trong tiếng Việt
𦅰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | 未知 | N/A | N/A | N/A |
𦅰 (Danh từ)
【】
01
Xem trong 《新吾呂先生實政錄》: “... tính toán không rõ ràng một khu vực, tạm lấy vùng đồng bằng mà nói, dùng dây thừng để đo độ chặt lỏng, góc khuất để chỉnh lại địa thế cao thấp của nhà cửa...” (giúp nhớ bằng hình ảnh đo đạc đất đai)
见《新吾呂先生實政錄》:“……執算不能清一區姑以平原之地言之~繩之緊松區角之斜正地勢之高卑宅……”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
〈Giải nghĩa Hàn Quốc〉 Chữ dùng trong tên người. Ví dụ: 尹~ (tên người họ Doãn)
〈韩国释义〉人名用字。尹~。
Ví dụ
03
〈Giải nghĩa Nhật Bản〉 Tên sách. Biên soạn bởi 富俶輝, 《柳塘緝~》(りゅうとうしゅうたん)
〈日本释义〉书名。富俶輝之編《柳塘緝~》(りゅうとうしゅうたん)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
