〈tiếng Việt〉 đọc là vợt, chỉ cái vợt dùng để bắt cá, lưới đánh cá hoặc vợt chơi tennis (giúp nhớ: vợt bắt cá, vợt tennis đều dùng để 'vợt' bắt, lưới căng như mạng nhện).
〈越南释义〉读音vợt,渔网,网球。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【OẠT】
Hình thái radical:
⿰,糹,越
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糸
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶一丨一丨一丿丶一乚乚丶丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép