ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦆀
Bảng phân tích âm vị 𦆀
Chăn
Quấn quýt, quấn lấy nhau như dây thừng
纏。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chậm chạp, hơi chùng lại (như đi chậm, không nhanh)
偏緩。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép