Cùng nghĩa với chữ “缮” (sửa chữa, chỉnh lý, hoàn thiện như sửa nhà, chỉnh sửa văn bản). Dễ nhớ: Thiện như “thiện nghệ” là làm cho tốt, sửa cho hoàn chỉnh.
同“缮”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
繕
Hình thái radical:
⿰,糹,⿳,卝,⿻,王,丷,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糹
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丨一一丨一一丨丶丿一丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép