Giống như chữ “继” (kế tục, tiếp nối), nghĩa là tiếp theo, nối tiếp (như trong câu tục ngữ “con cháu nối đời” – dễ nhớ vì “kế” có nghĩa là nối tiếp thế hệ).
同“继”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KẾ】
Các biến thể:
繼
Hình thái radical:
⿰,糹,⿶,凵,⿻,十,⿱,𢆶,𢆶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糹
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚乚丶乚乚丶一丨乚乚丶乚乚丶乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép