Tương tự chữ “人” (nhân), dùng làm giới từ chỉ sự chuyển hướng như “bằng”, “đưa”, “lấy” (nhớ câu: “cầm cái gì rồi đưa đi” - mang nghĩa “bằng, với” trong câu)
同“人”。方块白文,音ga,(介词)把;将。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gā】【ㄍㄚ】【CA】
Các biến thể:
网
Hình thái radical:
⿵,冂,⿰,丨,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
网
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép