Cùng nghĩa với chữ “罧” (một loại bẫy hoặc dụng cụ săn bắt trong tiếng Hán) – dễ nhớ như 'oan' là cái bẫy gài để bắt thú, giống như 'oan' trong tiếng Việt gợi nhớ sự ràng buộc.
同“罧”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【OAN】
Các biến thể:
罧
Hình thái radical:
⿱,网,林
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
网
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丿丶丿丶一丨丿丶一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép