Bản dịch của từ 𦍌 trong tiếng Việt

𦍌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄧㄤˊN/AN/AN/A

𦍌 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (con dê, con cừu quen thuộc trong tiếng Việt). Hình tượng con vật có sừng, thường thấy trong các câu thành ngữ như “Dê vàng” để dễ nhớ.

同“羊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “𢆉” (một dạng chữ cổ liên quan đến dê, giúp liên tưởng đến hình ảnh con vật có sừng trong văn hóa Việt).

同“𢆉”。

Ví dụ
𦍌
Bính âm:
【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Hình thái radical:
⿱,䒑,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép