Bản dịch của từ 𦍐 trong tiếng Việt

𦍐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠN/AN/AN/A

𦍐 (Danh từ)

gāo
01

Giống như chữ “”, một dạng chữ Hán cổ.

同“羍”。

Ví dụ
02

Cũng giống chữ “”, dùng trong tên gọi và ấn tín cổ: “城皋令印” (Ấn chỉ của quan thành ), chữ “” gồm phần trên là “” (bạch - trắng) và dưới là “” (dương - con dê); ấn của chức phó () là “” dưới “”; ấn của chức vệ () là “” dưới “” và “” dưới “”. (Gợi nhớ hình ảnh chữ “” với các bộ phận dễ nhớ như trắng, dê, người).

又同“皋”。《东观汉记》:“城皋令印,‘皋’字为‘白’下‘羊’;丞印‘四’下‘羊’;尉印‘白’下‘人’,‘人’下‘羊’。”

Ví dụ
𦍐
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,人,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丶丿一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép