Cùng nghĩa với chữ “姜” (gừng), thường dùng để chỉ cây gừng quen thuộc trong ẩm thực Việt Nam, giúp nhớ dễ dàng qua món ăn quen thuộc như gừng tươi, gừng ngâm.
同“姜”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【KHANG】
Hình thái radical:
⿱,𦍌,𦬑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
羊
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一一丨一一丨丨乚丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép