ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦎸
Bảng phân tích âm vị 𦎸
Zì
Bệnh dịch trên cừu (bệnh truyền nhiễm ở đàn cừu).
羊疫。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bầy đàn cừu chen chúc nhau (như đàn cừu tụ tập đông đúc).
羊群挤在一起。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép