ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦓉
Bảng phân tích âm vị 𦓉
Lū
(〈tiếng Việt〉) đọc là lụ, chỉ người già lú lẫn, như cụ già hay quên, đầu óc mụ mị (già mà lú).
〈越南释义〉读音lụ,〔~𦓇〕老糊涂。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép