Bản dịch của từ 𦔇 trong tiếng Việt

𦔇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˊN/AN/AN/A

𦔇 (Động từ)

01

Giống chữ “” (nhu), nghĩa là làm mềm hoặc xử lý gỗ; ví như 'nhu gỗ' để dễ dùng, nhớ như 'nhu' là làm mềm gỗ cho dễ cày () và cày ().

同“煣”。《唐玄宗御制道德真经疏(二)·唐·玄宗卷一》:“……木为耜𦔇木为耒一事以上以利天下此……”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦔇
Bính âm:
【rú】【ㄖㄨˊ】【NHU】
Hình thái radical:
⿰,耒,柔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿一一丨丿丶乚丶乚乚丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép