Chữ dùng làm tên người, ví dụ như trong sách 'Đồ họa kiến văn chí' ghi về người tên Bùi Văn Hiện, người kinh thành, thời vua Nhân Tông làm quan Hàn Lâm Thái Chiếu.
人名用字。《图画见闻志·卷四》:裴文~ 京师人。仁宗朝为翰林待诏。
Ví dụ
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIỆN】
Hình thái radical:
⿰,耳,見
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
耳
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丨乚一一一丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép