Bản dịch của từ 𦖮 trong tiếng Việt
𦖮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
𦖮 (Danh từ)
【】
01
〈Giải nghĩa Hàn Quốc〉 Theo 'Sử ký Tam quốc, quyển 20, Cao Câu Ly bản kỷ quyển 8': “Đông 𦖮”. (Đông 𦖮 đạo) Quân đội nhà Tùy trong cuộc chiến Cao Câu Ly - Tùy năm 612, thuộc quân đội thứ 10 bên phải. Nơi đóng quân là trị sở của quận Lâm Trấn thời Hán, cũng được xác định là quận Đức Nguyên, tỉnh Nam Hám Kính (theo Lý Bỉnh Đào, 1985, 'Nghiên cứu lịch sử cổ đại Hàn Quốc', Bác Anh xã, trang 196-200).
〈韩国释义〉《三国史记 第20卷 高句丽本纪 第8》:“东𦖮”。〔东𦖮道〕612年高句丽-隋战争时编成的隋的军队为右第10军。治书侍御史陆知命为受降使者所属。东𦖮是汉代设置的临屯郡的治所,也有比定为咸镜南道德源郡的(李丙焘,1985,《韩国古代史研究》,博英社,196-200页)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
