ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦗣
Bảng phân tích âm vị 𦗣
Jù
Tiếng ù tai như tiếng ve kêu trong tai (giống tiếng 'kêu cự' trong tai).
耳鸣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vết đen trên tai như chấm đen nhỏ, dễ nhận biết trên da tai.
耳朵上的黑斑。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép