ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦗭
Bảng phân tích âm vị 𦗭
Péng
(phương ngữ) người điếc, như trong từ '聋𦗭' chỉ người không nghe được (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'bằng' như 'bịt tai bằng bông')
〈方言〉〔聋~〕聋子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép