ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦘒
Bảng phân tích âm vị 𦘒
Niè
Khéo léo, nhanh nhẹn như tay nghề làm nghề thủ công (nhớ câu 'tay niệt khéo léo').
手捷巧。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cây tre nhỏ, giống như bút tre (nhớ hình ảnh cây tre nhỏ dùng để viết).
竹聿。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép