Cùng nghĩa với '肓' (vùng bụng sâu, khó xác định), thường dùng trong y học để chỉ phần bụng sâu nhất khó chữa bệnh (như 'tâm hoang' chỉ bệnh khó chữa ở tim).
同“肓”。
Ví dụ
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
肓
Hình thái radical:
⿱,亡,肉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一乚丨乚丿丶丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép