Cùng nghĩa với chữ “胤” (Ấn), dùng để tránh phạm húy nên thiếu nét bút đầu; gặp trong bản khắc Thanh triều 《尚书集注-胤征》 (nhớ chữ này như một biến thể đặc biệt của Ấn để tránh phạm húy).
同“胤”,避讳缺笔。乃避讳缺起笔划。见于清刻本《尚书集注-胤征》。
Ví dụ
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Hình thái radical:
⿰,⿱,幺,月,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丿乚一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép