ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦙡
Bảng phân tích âm vị 𦙡
Kěn
Cùng nghĩa với chữ “肯” (khẳng định, đồng ý), nhớ như câu: “Khẳng định là chắc như đinh đóng cột” (𦙡 = 肯).
同“肯”。《龍龕手鑑•肉部》:“肯”,正作“𦙡”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép