(Chữ cổ của người Tráng) bụng, phần bụng như cái túi đựng thức ăn trong cơ thể, dễ nhớ như 'mục' trong 'mục đích' là trung tâm, bụng là trung tâm cơ thể.
〈古壮字〉读音muk,肚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Hình thái radical:
⿰,月,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一一一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép