Cùng nghĩa với '尻' (phần mông, đít - dễ nhớ như tiếng Việt 'khảo' gần âm với 'khẩu' là miệng, nhưng đây là mông), dùng để chỉ phần mông hoặc đít người.
同“尻”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kāo】【ㄎㄠ】【KHẢO】
Hình thái radical:
⿰,⺼,尻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶乚一丿丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép