Bản dịch của từ 𦚅 trong tiếng Việt

𦚅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chù

ㄔㄨˋN/AN/AN/A

𦚅 (Danh từ)

chù
01

Thường thấy trong tên người Đài Loan (giúp nhớ như tên riêng đặc trưng vùng Đài Loan).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ và tên địa danh; ví dụ như '𦚅家营' (trại nhà họ 𦚅) và '𦚅氏' (họ 𦚅), giúp nhớ qua địa danh và họ tên truyền thống.

姓、地名。民国十年刻本《续修南郑县志·卷一·舆地志·幅员》:“𦚅家营。”又《卷下·列女》:“𦚅氏,雷谕妻,年十九亡。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𦚅
Bính âm:
【chù】【ㄔㄨˋ】【XỨ】
Hình thái radical:
〾,⿱,处,⺼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丨丶丿乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép